高级
noun
演讲

khán giả听众/观众

Phát âm: /xan˧˥ zaː˧˩/

「khán giả」là tiếng Việt thuộc loại noun(高级),nghĩa tiếng Trung là「听众/观众」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「khán giả」

Người diễn thuyết cần hiểu rõ đối tượng khán giả của mình.

演讲者需要了解自己的听众群体。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「khán giả」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí