入门级
adjective/verb
基础情感

ghen tị嫉妒

Phát âm: /ɣɛn˧ ti˧˨ʔ/

「ghen tị」là tiếng Việt thuộc loại adjective/verb(入门级),nghĩa tiếng Trung là「嫉妒」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「ghen tị」

Cô ấy ghen tị vì bạn mình thành công.

她嫉妒朋友成功。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「ghen tị」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí