初级
noun
办公
thư mục文件夹
Phát âm: /tʰɨ˧ muk̚˧˨ʔ/
「thư mục」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「文件夹」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「thư mục」
Sắp xếp tài liệu vào thư mục.
把资料整理进文件夹。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 办公
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「thư mục」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.