初级
adjective
紧急安全

hiểm nguy危险;危急

Phát âm: /hiəm˧˩ ŋwi˧/

「hiểm nguy」là tiếng Việt thuộc loại adjective(初级),nghĩa tiếng Trung là「危险;危急」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「hiểm nguy」

Khu vực này rất hiểm nguy.

这个区域非常危险。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「hiểm nguy」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí