初级
noun
节日

hoa mai梅花(南方春节花)

Phát âm: /hwaː˧ maːj˧/

「hoa mai」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「梅花(南方春节花)」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「hoa mai」

Hoa mai nở vàng vào dịp Tết.

春节期间梅花金黄绽放。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「hoa mai」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí