中级
noun
娱乐

hài kịch喜剧

Phát âm: /haːj˨˩ kik̚˧˨ʔ/

「hài kịch」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「喜剧」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「hài kịch」

Hài kịch mang lại tiếng cười sau những giờ làm việc căng thẳng.

喜剧在紧张的工作后带来笑声。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「hài kịch」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí