高级
noun
专业词

khảo cổ học考古学

Phát âm: /xaːw˧˩ ko˧˩ hawk̚˧˨ʔ/

「khảo cổ học」là tiếng Việt thuộc loại noun(高级),nghĩa tiếng Trung là「考古学」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「khảo cổ học」

Khảo cổ học khai quật các di tích lịch sử bị chôn vùi hàng ngàn năm.

考古学发掘埋藏了数千年的历史遗迹。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「khảo cổ học」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí