中级
adjective
性格品质

khiêm tốn谦虚;谦逊

Phát âm: /xiəm˧ ton˧˥/

「khiêm tốn」là tiếng Việt thuộc loại adjective(中级),nghĩa tiếng Trung là「谦虚;谦逊」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「khiêm tốn」

Người khiêm tốn luôn được quý mến.

谦虚的人总是受人喜爱。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「khiêm tốn」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí