中级
noun
文化

kiến trúc建筑

Phát âm: /kiən˧˥ cɨk̚˧˥/

「kiến trúc」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「建筑」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「kiến trúc」

Kiến trúc cổ Hà Nội mang đậm dấu ấn lịch sử.

河内的古老建筑带着浓厚的历史印记。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「kiến trúc」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí