入门级
noun
职业

kiến trúc sư建筑师

Phát âm: /kiən˧˥ cuc˧˥ sɨ˧/

「kiến trúc sư」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「建筑师」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「kiến trúc sư」

Kiến trúc sư thiết kế nhà.

建筑师设计房子。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「kiến trúc sư」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí