高级
noun
媒体
làn sóng truyền thông传媒浪潮
Phát âm: /laːn˨˩ sawŋ˧˥ cujən˨˩ tʰawŋ˧/
「làn sóng truyền thông」là tiếng Việt thuộc loại noun(高级),nghĩa tiếng Trung là「传媒浪潮」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「làn sóng truyền thông」
Làn sóng truyền thông về bảo vệ môi trường đang lên cao.
关于环境保护的传媒浪潮正在高涨。
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Cao cấp (高级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「làn sóng truyền thông」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.