初级
noun
办公

máy in打印机

Phát âm: /maj˧˥ ʔin˧/

「máy in」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「打印机」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「máy in」

Máy in bị hết mực rồi.

打印机没墨了。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「máy in」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí