初级
noun
餐厅

món khai vị开胃菜

Phát âm: /mɔn˧˥ xaːj˧ vi˧˨ʔ/

「món khai vị」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「开胃菜」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「món khai vị」

Món khai vị là salad hoặc súp.

开胃菜是沙拉或汤。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「món khai vị」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí