入门级
noun
亲朋

người yêu恋人;爱人

Phát âm: /ŋɨəj˨˩ iəw˧/

「người yêu」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「恋人;爱人」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「người yêu」

Người yêu của tôi rất xinh.

我的恋人很漂亮。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「người yêu」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí