入门级
noun
家居

nhà bếp厨房

Phát âm: /ɲaː˨˩ ɓep˧˥/

「nhà bếp」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「厨房」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「nhà bếp」

Nấu ăn trong nhà bếp.

在厨房做饭。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「nhà bếp」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí