初级
noun
办公
nhân viên职员/员工
Phát âm: /ɲən˧ viən˧/
「nhân viên」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「职员/员工」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「nhân viên」
Nhân viên văn phòng được nghỉ thứ Bảy, Chủ Nhật.
办公室员工周六日休息。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 办公
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「nhân viên」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.