初级
noun
场所
trại营地;训练营
Phát âm: /caːj˧˨ʔ/
「trại」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「营地;训练营」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「trại」
Học sinh cắm trại trong rừng.
学生们在森林里扎营。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 场所
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「trại」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.