入门级
verb
兴趣

nuôi cá养鱼

Phát âm: /nuəj˧ kaː˧˥/

「nuôi cá」là tiếng Việt thuộc loại verb(入门级),nghĩa tiếng Trung là「养鱼」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「nuôi cá」

Nuôi cá trong bể kính ở nhà.

在家里鱼缸里养鱼。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「nuôi cá」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí