高级
noun
媒体

phóng sự điều tra调查报道

Phát âm: /fawŋ˧˥ sɨ˧˨ʔ ɗiə˨˩ ʈaː˧/

「phóng sự điều tra」là tiếng Việt thuộc loại noun(高级),nghĩa tiếng Trung là「调查报道」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「phóng sự điều tra」

Phóng sự điều tra vạch trần nhiều sai phạm trong ngành y tế.

调查报道揭露了医疗行业的诸多违规行为。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「phóng sự điều tra」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí