入门级
noun
蔬菜

rau củ蔬菜根茎类(泛指)

Phát âm: /zaw˧ ku˧˩/

「rau củ」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「蔬菜根茎类(泛指)」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「rau củ」

Rau củ tươi hàng ngày.

每日新鲜蔬菜。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「rau củ」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí