入门级
noun
调味料
蔬菜
hành lá葱
Phát âm: /hajɲ˨˩ laː˧˥/
「hành lá」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「葱」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「hành lá」
Rắc hành lá lên phở.
把葱撒在河粉上。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 调味料 · 蔬菜
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Nhập môn (入门级)Ghi nhớ「hành lá」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.