入门级
noun
乐器

sênh钱板(越南民间节奏乐器)

Phát âm: /sejɲ˧/

「sênh」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「钱板(越南民间节奏乐器)」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「sênh」

Dùng sênh gõ nhịp trong múa hát.

在歌舞中用钱板敲打节拍。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「sênh」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí