入门级
noun
乐器
đàn tranh筝(越南传统弹拨乐器)
Phát âm: /ɗan˨˩ cajɲ˧/
「đàn tranh」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「筝(越南传统弹拨乐器)」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「đàn tranh」
Cô ấy chơi đàn tranh rất hay.
她弹筝弹得很好。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 乐器
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Nhập môn (入门级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「đàn tranh」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.