入门级
noun
文具
thước kẻ直尺
Phát âm: /tʰɨək˧˥ kɛ˧˩/
「thước kẻ」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「直尺」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「thước kẻ」
Dùng thước kẻ vẽ đường thẳng.
用直尺画直线。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 文具
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Nhập môn (入门级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「thước kẻ」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.