初级
noun
场所
thư viện图书馆
Phát âm: /tʰɨ˧ viən˧˨ʔ/
「thư viện」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「图书馆」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「thư viện」
Mượn sách ở thư viện.
在图书馆借书。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 场所
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「thư viện」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.