入门级
noun
学校科目

tin học信息技术;计算机科学

Phát âm: /tin˧ hɔk˧˨ʔ/

「tin học」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「信息技术;计算机科学」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「tin học」

Tin học dạy cách dùng máy tính.

信息技术教如何使用电脑。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「tin học」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí