高级
noun
媒体
truyền thông nhà nước国家媒体
Phát âm: /cujən˨˩ tʰawŋ˧ ɲaː˨˩ nɨək˧˥/
「truyền thông nhà nước」là tiếng Việt thuộc loại noun(高级),nghĩa tiếng Trung là「国家媒体」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「truyền thông nhà nước」
Truyền thông nhà nước phản ánh chính sách và quan điểm của chính phủ.
国家媒体报道政府的政策和观点。
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Cao cấp (高级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「truyền thông nhà nước」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.