初级
noun
酒店

vé máy bay机票

Phát âm: /vɛ˧˥ maj˧˥ ɓaj˧/

「vé máy bay」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「机票」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「vé máy bay」

Quầy lễ tân có thể giúp tôi đặt vé máy bay?

前台能帮我订机票吗?

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「vé máy bay」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí