高级
noun
文书
văn thư文书;文秘工作
Phát âm: /van˧ tʰɨ˧/
「văn thư」là tiếng Việt thuộc loại noun(高级),nghĩa tiếng Trung là「文书;文秘工作」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「văn thư」
Phòng văn thư xử lý giấy tờ hàng ngày.
文书室每天处理文件。
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Cao cấp (高级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「văn thư」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.