中级
verb
建筑

xây dựng建设;建造

Phát âm: /səj˧ zɨŋ˧/

「xây dựng」là tiếng Việt thuộc loại verb(中级),nghĩa tiếng Trung là「建设;建造」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「xây dựng」

Xây dựng cầu mới bắc qua sông.

建造新桥横跨河流。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「xây dựng」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí