入门级
noun
交通

xe đạp自行车

Phát âm: /sɛ˧ ɗap˧˨ʔ/

「xe đạp」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「自行车」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「xe đạp」

Tôi đi xe đạp đến trường mỗi ngày.

我每天骑自行车上学。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「xe đạp」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí