入门级
noun
方向

đông bắc东北

Phát âm: /ɗəwŋ˧ ɓak˧˥/

「đông bắc」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「东北」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「đông bắc」

Hướng Đông Bắc thường có gió mùa.

东北方向常有季风。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「đông bắc」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí