入门级
noun
方向位置

đỉnh顶部;顶点

Phát âm: /ɗiɲ˧˩/

「đỉnh」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「顶部;顶点」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「đỉnh」

Đỉnh núi phủ đầy mây.

山顶被云覆盖。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「đỉnh」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí