入门级
phrase
方向位置

bên trong内部

Phát âm: /ɓen˧ cawŋ˧/

「bên trong」là tiếng Việt thuộc loại phrase(入门级),nghĩa tiếng Trung là「内部」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「bên trong」

Bên trong hộp có gì?

盒子里面有什么?

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「bên trong」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí