入门级
noun
蔬菜

bắp cải卷心菜

Phát âm: /ɓap˧˥ kaj˧˩/

「bắp cải」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「卷心菜」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「bắp cải」

Bắp cải xanh tươi.

新鲜的卷心菜。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「bắp cải」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí