初级
noun
场所

bến cảng港口;码头

Phát âm: /ɓen˧˥ kaːŋ˧˩/

「bến cảng」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「港口;码头」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「bến cảng」

Tàu cập bến cảng vào buổi sáng.

船在早上停靠港口。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「bến cảng」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí