中级
noun/verb
娱乐

biểu diễn表演

Phát âm: /ɓiəw˧˩ ziən˧˩˥/

「biểu diễn」là tiếng Việt thuộc loại noun/verb(中级),nghĩa tiếng Trung là「表演」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「biểu diễn」

Buổi biểu diễn âm nhạc diễn ra trong không gian ngoài trời.

音乐表演在户外空间举行。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「biểu diễn」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí