入门级
adjective
常用形容词

buồn bã悲伤

Phát âm: /ɓuən ɓaː/

「buồn bã」là tiếng Việt thuộc loại adjective(入门级),nghĩa tiếng Trung là「悲伤」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「buồn bã」

Cô ấy trông rất buồn bã sau khi chia tay.

她分手后看起来很悲伤。

Xem thêm từ vựng

Ghi nhớ「buồn bã」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí