入门级
noun
紧急安全

cảnh sát警察

Phát âm: /kajɲ˧˩ saːt˧˥/

「cảnh sát」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「警察」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「cảnh sát」

Cảnh sát bảo vệ trật tự.

警察维护秩序。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「cảnh sát」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí