入门级
adjective
紧急安全

cẩn thận小心;谨慎

Phát âm: /kən˧˩ tʰən˧˨ʔ/

「cẩn thận」là tiếng Việt thuộc loại adjective(入门级),nghĩa tiếng Trung là「小心;谨慎」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「cẩn thận」

Cẩn thận khi qua đường.

过马路时要小心。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「cẩn thận」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí