入门级
noun/verb
兴趣

cắm trại露营

Phát âm: /kam˧˥ caːj˧˨ʔ/

「cắm trại」là tiếng Việt thuộc loại noun/verb(入门级),nghĩa tiếng Trung là「露营」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「cắm trại」

Cuối tuần này nhà tôi đi cắm trại.

这周末我家去露营。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「cắm trại」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí