中级
noun
教育
chương trình học课程大纲/教学计划
Phát âm: /cɨəŋ˧ ciŋ̟˨˩ hawk̚˧˨ʔ/
「chương trình học」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「课程大纲/教学计划」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「chương trình học」
Chương trình học mới được áp dụng từ năm nay.
新教学计划从今年开始实行。
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Trung cấp (中级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「chương trình học」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.