初级
noun
旅行

chuyến bay航班

Phát âm: /cwiən˧˥ ɓaj˧/

「chuyến bay」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「航班」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「chuyến bay」

Chuyến bay bị hoãn hai tiếng.

航班延误两个小时。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「chuyến bay」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí