初级
noun
旅行

thị thực签证

Phát âm: /tʰi˧˨ʔ tʰɨk˧˨ʔ/

「thị thực」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「签证」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「thị thực」

Xin thị thực trước chuyến đi.

出发前申请签证。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「thị thực」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí