初级
noun
旅行
hướng dẫn viên导游
Phát âm: /hɨəŋ˧˥ zən˧˩˥ viən˧/
「hướng dẫn viên」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「导游」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「hướng dẫn viên」
Hướng dẫn viên giới thiệu lịch sử.
导游介绍历史。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 旅行
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「hướng dẫn viên」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.