初级
noun
旅行

hải quan海关

Phát âm: /haːj˧˩ kwan˧/

「hải quan」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「海关」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「hải quan」

Hải quan kiểm tra hành lý.

海关检查行李。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「hải quan」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí