中级
noun
教育

giáo dục教育

Phát âm: /zaːw˧˥ zu˧˨ʔ/

「giáo dục」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「教育」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「giáo dục」

Giáo dục là quốc sách hàng đầu của mỗi quốc gia.

教育是每个国家的首要国策。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「giáo dục」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí