初级
adjective
社交

hòa đồng合群

Phát âm: /hwaː˨˩ ɗəwŋ˨˩/

「hòa đồng」là tiếng Việt thuộc loại adjective(初级),nghĩa tiếng Trung là「合群」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「hòa đồng」

Anh ấy rất hòa đồng với mọi người.

他和大家都合得来。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「hòa đồng」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí