入门级
noun
调味料

hồ tiêu胡椒(与“tiêu”相同,但此处指植物)

Phát âm: /ho˨˩ tiəw˧/

「hồ tiêu」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「胡椒(与“tiêu”相同,但此处指植物)」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「hồ tiêu」

Hồ tiêu trồng nhiều ở Tây Nguyên.

胡椒在西原地区种植很多。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「hồ tiêu」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí