中级
noun
健康

huyết áp血压

Phát âm: /hwiət̚˧˥ aːp̚˧˥/

「huyết áp」là tiếng Việt thuộc loại noun(中级),nghĩa tiếng Trung là「血压」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「huyết áp」

Theo dõi huyết áp thường xuyên để phòng ngừa tai biến.

经常监测血压以预防意外。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「huyết áp」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí